site stats

Terraced fields là gì

Webterraced fields ruộng bậc thang cánh đồng bậc thang Ví dụ về sử dụng Terraced fields trong một câu và bản dịch của họ Terraced fields in the mountainous provinces in northern … WebTerraced house (nhà liền kề) là thuật ngữ dùng để chỉ dãy nhà nguyên căn liền kề với nhau, sử dụng chung bức tường. Hầu hết các ngôi nhà đều được thiết kế theo phong cách …

PADDY FIELD Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WebIn agriculture, a terrace is a piece of sloped plane that has been cut into a series of successively receding flat surfaces or platforms, which resemble steps, for the purposes … Webnhập vào cuộc sống bản địa giữa những cánh đồng lúa bậc thang và các ngôi làng gần đó. [...] also is famous for the terraced rice fields. [...] cũng nổi tiếng với những cánh đồng lúa … community center rules policy https://2boutiques.com

"terrace" là gì? Nghĩa của từ terrace trong tiếng Việt. Từ điển Anh …

Web17 Sep 2024 · Terrace farming is a method of farming whereby “steps” known as terraces are built onto the slopes of hills and mountains to be used for crop cultivation. Terrace farming is commonly used in Asia by … Webthe mountainous terraced fields in the north , rice ruộng bậc thang miền núi phía bắc , lúa watching the rice season on the northwest terraced fields Web291 Free images of Terraced Fields. Related Images: rice vietnam rice field agriculture travel mountain land terraces natural field. 143 128 18. Rice Field Nature. 195 228 17. … community center sacramento events

Longji Rice Terraces: Photography, Hiking, Festivals

Category:Nghĩa của từ Terrace - Từ điển Anh - Việt

Tags:Terraced fields là gì

Terraced fields là gì

Nghĩa của từ Terrace - Từ điển Anh - Việt

Webterrace. terrace /'terəs/. danh từ. nền đất cao, chỗ đất đắp cao. (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên. dãy nhà. (địa lý,địa chất) thềm. ngoại động từ. đắp cao thàn nền, đắp cao. WebTerraced house là gì? Terraced house (nhà liền kề) là thuật ngữ vốn để chỉ dãy nhà nguyên căn liền kề với nhau, sử dụng chung bức tường. Hầu hết các ngôi nhà đều được thiết kế theo phong cách giống nhau và diện tích …

Terraced fields là gì

Did you know?

http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Terrace Web15 Jun 2024 · Mu Cang Chai is a district in Yen Bai province, located in the west, about 300km from Hanoi. The district is located beneath the famous Hoang Lien Son range, with the most famous beauty scene; making the brand of this place is the terraced fields of gold; spreading the smell of copper wind, radiating out all over the sky. Mu Cang Chai – the ...

WebThe temperature of the uplands is often erratic so the perfect time to catch the sight of Mu Cang Chai terrace is about 7am to 9am.It is when the early morning’s fog has cleared and the noon’s hot sunshine hasn’t arrived yet. There are also some sight-seeing points to take beautiful photos with Mu Cang Chai terrace such as Khau Pha pass, La Pan Tau, Ba Nha … Webterrace. / ( ˈtɛrəs) /. noun. a horizontal flat area of ground, often one of a series in a slope. a row of houses, usually identical and having common dividing walls, or the street onto …

Web7 Dec 2015 · The splendor of terraced fields in Mu Cang Chai (Yen Bai Province), Hoang Su Phi (Ha Giang Province) and Sa Pa (Lao Cai Province) are recognised by the State as national scenic places and appreciated by international mass media as the peak of beauty crystallised by Vietnamese culture and labour. These three scenic terraced fields have … Web18 Oct 2024 · The terraced fields are surrounded by Huaxian Peak (the 2nd highest peak in the south of Jiangxi Province). Several Hakkas Villages scatter in the terraced fields, and Nanliu Village is the most famous village among them. Shangbao Terraced Fields is 50 kilometers away from Chongyi County and around 130 kilometers from Ganzhou City.

http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Terrace

WebTừ điển dictionary4it.com. Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa Terraced field là gì.Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển … community centers asheville ncWebDanh từ. Nền đất cao, chỗ đất đắp cao; bậc thang. Tầng bậc (một đợt những bậc rộng, thấp để cho khán giả ngồi tại một sân thể thao) (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên. Dãy nhà (nhà liên tục, kiểu giống nhau, tạo thành một khối) (địa lý,địa chất) thềm. dukeshillham co uk christmas 2019Webfield noun (LAND) [ C ] us / fild /. an area of land with grass or crops growing on it: We drove past fields of wheat. [ C ] us / fild /. A field can also be a large area covered by something … dukeshill ham company telfordWeb14 Nov 2013 · The history of terraced fields is associated with the history of residence of ethnic groups in Vietnam’s northern mountains. Their cultural values are reflected in the farming experience, production customs, the formation of terraced fields of each ethnic group. Khoang Van Tien of the White Thai ethnic group in Dien Bien province told VOV ... dukeshill christmas hampersWebRuộng bậc thang là một hình thức canh tác phổ biến của nông dân Việt Nam. Terraced field is one common cultivation method for Vietnamese farmers. 2. Ruộng bậc thang thường có ở Sa Pa, Lào Cai và các miền núi phía Bắc Việt Nam. Terraced fields can … community centers baltimore cityWebterraced Nghĩa của từ terraced bằng Tiếng Anh adjective 1 (of land) having been formed into a number of level areas resembling a series of steps. In Bhutan, cows and yaks graze, rice and wheat grow, and people live up and down terraced land that seems to kiss endless blue sky above and melt into pristine waters below. 2 dukeshill ham company ltdWebterrace noun (GROUND) [ C ] a flat raised area. B2. a flat area of stone or grass outside a house, where people sit and sometimes eat. Mint Images/GettyImages. one of several … community centers buffalo ny